Lập trình Visual Basic

classic Classic list List threaded Threaded
29 messages Options
12
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Lập trình Visual Basic

Administrator
Administrator
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Lập trình Visual Basic. Chủ đề giải pt bậc hai một ẩn.

nhom1_k15spTin
Để giải được pt bậc hai trên VB trước tiên bạn phải giải được pt bậc hai trên giấy. Như chúng ta đã học trong chương trình lớp 9,  muốn giải pt bậc hai phải lập Denta. Kiểm tra Denta tương ứng với giá trị của Denta mà thực hiện.
Nếu Denta nhỏ hơn 0, kết luận pt vô nghiệm.
Nếu Denta bằng 0, kết luận pt có nghiệm kép là x=(-b/(2a))
Nếu Denta lớn hơn 0, kết luận pt co 2 nghiệm là x1=(-b-sqr(Denta))/2a
                                                                       x2=(-b-sqr(Denta))/2a
Lưu ý:
Sqr(Denta): là căn bậc hai của Denta.
Bài làm cụ thể như sau:
Để thực hiện giải pt trên VB ta khai báo:
Dim a, b, c, x1, x2, denta As Double
a = Val(TXTsoa.Text)
b = Val(TXTsob.Text)
c = Val(TXTsoc.Text)
Lưu ý: Double là kiểu Số thực 4 byte  
Khai báo xong ta thực hiện giải pt khi:
a =0 và b=0
a=0 và b <>0
Vì nếu không thực hiện đặt điều kiện cho a, lúc thực hiện kết quả sẻ sai. Nếu bạn nào không nhớ xin xem lại sách giáo khoa lớp 9 hoặc xem Google.com.vn để xem điều kiện của a.
Việc thực hiện như sau:
If (a = 0 And b = 0) Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh da cho vo nghiem"
End If
If (a = 0 And b <> 0) Then
TXTketluan.Text = "pt bac nhat co nghiem la:"
x1 = (-c / b)
TXTnghiem1.Text = x1
End If
Bây giờ xét đến a<>0, các bạn cần lưu ý nghiệm trong bài này nhóm 1 làm không ra dưới dạng phân số (trong VB), nhưng khi tiến hành chạy thử hoàn toàn chính xác.
Ta thực hiện như sau:
If a <> 0 Then
denta = b * b - 4 * a * c
If denta < 0 Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh da cho vo nghiem"
Else
If denta = 0 Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh co nghiem kep la:"
x1 = (-b / (2 * a))
TXTnghiem1.Text = x1
Else
TXTketluan.Text = "phuong trinh co 2 nghiem la:"
x1 = ((-b) - (Sqr(denta)) / (2 * a))
TXTnghiem1.Text = x1
x2 = ((-b) + (Sqr(denta)) / (2 * a))
TXTnghiem2.Text = x2
End If
End If
End If
End Sub
Các bạn có thể viếc khác. Nhưng có bao nhiêu IF thì phải có bấy nhiêu End If.
Cảm ơn các bạn đã tham khảo!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
Nhóm 1 K15 SP Tin ( Ngọc Trung đăng bài)


Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

giải phương trình bậc 2 một ẩn

Nhóm 2
In reply to this post by Administrator
Các câu lệnh

Dim a, b, c As Integer
a = Val(txta.Text)
b = Val(txtb.Text)
c = Val(txtc.Text)
if a = 0 then
If (b * b - 4 * a * c) = 0 Then
txtketqua.Text = "Phuong trinh co 2 nghiem kep"
txtx1.Text = -b / (2 * a)
txtx2.Text = -b / (2 * a)
Else
If (b * b - 4 * a * c) < 0 Then
txtketqua.Text = "Phuong trinh vo nghiem"
Else
txtketqua.Text = "Phuong trinh co 2 nghiem la"
txtx1.Text = (-b - Sqr(b * b - 4 * a * c)) / (2 * a)
txtx2.Text = (-b + Sqr(b * b - 4 * a * c)) / (2 * a)
End If
End If


Lưu ý: Nếu a = 0  thì phương trình trở lại dạng phương trình bậc nhất một ẩn.
Nhóm 2.
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

nhom2tin
In reply to this post by Administrator
Các lệnh:

Dim a1 As Integer
Dim b1 As Integer
Dim c1 As Integer
Dim a2 As Integer
Dim b2 As Integer
Dim c2 As Integer
a1 = Val(txta1.Text)
b1 = Val(txtb1.Text)
c1 = Val(txtc1.Text)
a2 = Val(txta2.Text)
b2 = Val(txtb2.Text)
c2 = Val(txtc2.Text)
If (a1 * b2 - a2 * b1) = 0 Then
If (c1 * b2 - c2 * b1) <> 0 Or (a1 * c2 - a2 * c1) Then
txtketqua.Text = "He Phuong Trinh Vo Nghiem"
Else
txtketqua.Text = "He Vo So Nghiem, tap nghiem cua he la tap nghiem cua phuong trinh ax + by = c"
End If
End If
If (a1 * b2 - a2 * b1) <> 0 Then
txtketqua.Text = "Phuong trinh nghiem duy nhat la"
txtx.Text = ((c1 * b2 - c2 * b1) / (a1 * b2 - a2 * b1))
txty.Text = ((a1 * c2 - a2 * c1) / (a1 * b2 - a2 * b1))
End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Kiểm tra một số có phải một số nguyên tố không?

Nhóm 4_K15sptin
In reply to this post by Administrator
 Dim i, a, d As Integer
        d = 0
            a = Val(TXTSOA.Text)
    If a < 0 Then
        TXTKETQUA.Text = " so  " & a & "  , so am  khong la so nguyen to"
   ElseIf a = 0 Or a = 1 Then
         TXTKETQUA.Text = " so  " & a & "  Khong phai la so nguyen to"
         Else
For i = 2 To (a - 1)
If a Mod i = 0 Then
d = d + 1
End If
Next i
 If d > 0 Then
             TXTKETQUA.Text = " so " & a & "  Khong phai la so nguyen to"
      Else
             TXTKETQUA.Text = " so " & a & " chia het cho 1 va chinh no so " & a & "  La so nguyen to"
      End If
      End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Lập trình Visual Basic

nhóm 3
In reply to this post by Administrator
khái niệm: Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ chia hết cho 1 và chính nó. Ngoài ra nó không chia hết cho bất cứ số nào khác. Số 0 và 1 không được coi là số nguyên tố.
Ví dụ: Các số nguyên tố từ 2 đến 100:
2, 3, 5, 7, ...
Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất, và 2 cũng là số nguyên tố chẵn duy nhất.
Ý tưởng :
Nhập vào là x, ta cho i chạy từ 2 đến x-1, nếu x chia hết cho i trong bất cứ lần lặp nào thì có nghĩa là x không nguyên tố, nếu không chia hết cho bất cứ lần lặp nào là nguyên tố.
Bước 1: Nhập dữ liệu và khai báo biến.
Dim x, d As Intege
        d = 0
            x = Val(txtx.Text)
Bước 2. Tiến hành kiểm tra x có phải là số nguyên tố hay không:
Nếu x là số âm thì không phải là số nguyên tố
 If x < 0 Then
        txtketqua.Text = " so  " & x & "  , so am  khong la so nguyen to“
Nếu x=o và x=1 thì x cũng không phải là số nguyên tố.
If x = 0 or x = 1 Then
         txtketqua.Text = " so  " & x & "  Khong phai la so nguyen to"
Ta cho thêm 1 câu lệnh nếu nhập số quá lớn thi sẽ không kiểm tra. ví dụ:
If x > 2100000000 Then
         txtketqua.Text = " so " & x & " nay qua lon“
Tiến hành kiểm tra cụ thể các số nguyên dương:
For i = 2 To (x - 1)
If x Mod i = 0 Then
d = d + 1
            End If
         Next i
Bước 3. Xuất câu trả lời “x la so nguyen to” hoặc “x khong phai la so nguyen to” tùy theo giá trị của biến x.
If d > 0 Then
             txtketqua.Text = " So " & x & "  Khong phai la so nguyen to"
      Else
             txtketqua.Text = " So " & x & " chia het cho 1 va chinh no so " & x & "  La so nguyen to"
      End If
  End If
code về số nguyên tố :
 If x Mod i = 0 Then
                d = d + 1
             End If
         Next i
      If d > 0 Then
             txtketqua.Text = " So " & x & "  Khong phai la so nguyen to"
      Else
             txtketqua.Text = " So " & x & " chia het cho 1 va chinh no so " & x & "  La so nguyen to"
      End If
  End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Tính giai thừa

nhom2tin
In reply to this post by Administrator
TÍnh giai thừa. Ngôn ngữ visual basic.

Các lệnh
Dim gt, i, n As Double
n = Val(txtn.Text)
gt = 1
For i = 1 To n
 gt = gt * i
Next
txtkq.Text = gt
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Bài kiểm tra 3 tọa độ được nhập từ bàn phím có là 3 cạnh của tam giác không

nhom2tin
In reply to this post by Administrator
Dim x1, x2, x3, y1, y2, y3 As Integer
x1 = Val(txtx1.Text)
x2 = Val(txtx2.Text)
x3 = Val(txtx3.Text)
y1 = Val(txty1.Text)
y2 = Val(txty2.Text)
y3 = Val(txty3.Text)
d12 = ((x1 - x2) * (x1 - x2) + (y1 - y2) * (y1 - y2))
d13 = ((x1 - x3) * (x1 - x3) + (y1 - y3) * (y1 - y3))
d23 = ((x2 - x3) * (x2 - x3) + (y2 - y3) * (y2 - y3))
If d12 + d13 > d23 And d12 + d23 > d13 And d13 + d23 > d12 Then
txtketqua.Text = " La toa do 3 diem cua tam giac"
Else
txtketqua.Text = "khong la toa do 3 diem cua tam giac"
End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

TINH N!

NHOM 3
In reply to this post by Administrator
TINH n!
Dim i As Integer, n As Integer, Kq As Long

n = Val(txtso.Text)

txtkq.Text = 1

For i = 1 To n

txtkq.Text = txtkq.Text * i

Next

txtkq.Text = Str(txtkq.Text)
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Lập trình Visual Basic

NHOM 3
In reply to this post by Administrator
GIAI HE PHUONG TRINH:

Dim a1, b1, c1, a2, b2, c2 As Integer
a1 = Val(txta1.Text)
b1 = Val(txtb1.Text)
c1 = Val(txtc1.Text)
a2 = Val(txta2.Text)
b2 = Val(txtb2.Text)
c2 = Val(txtc2.Text)
If (a1 * b2 - a2 * b1) = 0 Then
If (c1 * b2 - c2 * b1) <> 0 Or (a1 * c2 - a2 * c1) Then
txtketqua.Text = "He Phuong Trinh Vo Nghiem"
Else
txtketqua.Text = "He Vo So Nghiem, tap nghiem cua he la tap nghiem cua phuong trinh ax + by = c"
End If
End If
If (a1 * b2 - a2 * b1) <> 0 Then
txtketqua.Text = "Phuong trinh nghiem duy nhat la"
txtnghiemx.Text = ((c1 * b2 - c2 * b1) / (a1 * b2 - a2 * b1))
txtnghiemy.Text = ((a1 * c2 - a2 * c1) / (a1 * b2 - a2))
End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Tính giai thừa

Nhóm 4_k15sptin
In reply to this post by Administrator
Dim a As Long
Dim i As Integer
If txtso = 0 Then
a = 1
Else
a = 1
For i = 1 To txtso
a = a * i
Next
txtketqua = "  " & a & " "
End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Lập trình Visual Basic Giải hệ pt bậc nhất 2 ẩn

Nhom1_k15sptin
In reply to this post by Administrator
Để giải hệ  pt bậc nhất hai ẩn có nhiều cách giải quyết khác nhau, nhóm1 xin trình bày về cách giải quyết bằng định thức:
Để giải và biện luận hệ phương trình : , ta tiến hành như sau
• Tính các định thức:
D =  =ab’ – a’b

Dx = =cb’ – c’b

Dy =  ac’ – a’c


Nếu:
• D = 0 , trường trường hợp này ta thay trực tiếp vào hệ để kiểm tra xem hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
        Nếu  Dx=0 hoặc Dy=0 thì hệ pt vô số nghiệm
        Ngược lại thì hệ pt vô nghiệm.
• D ≠ 0 , trường hợp này ta kết luận hệ có nghiệm duy nhất (  ;   )
Cách giải quyết như sau:
Dim a, b, c, a1, b1, c1, d, dx, dy As Single
a = Val(TXTsoa.Text)
a1 = Val(TXTsoa1.Text)
b = Val(TXTsob.Text)
b1 = Val(TXTsob1.Text)
c = Val(TXTsoc.Text)
c1 = Val(TXTsoc1.Text)
d = (a * b1) - (b * a1)
dx = (c * b1) - (b * c1)
dy = (c * a1) - (a * c1)
If d = 0 And (dx <> 0 Or dy) Then
TXTketqua.Text = " he pt vo nghiem"
End If
If d = 0 And (dx = 0 Or dy = 0) Then
TXTketqua.Text = " he pt vo so nghiem"
End If
If d <> 0 Then
TXTketqua.Text = " he pt co 1 nghiem duy nhat"
TXTnghiem1.Text = dx / d
TXTnghiem2.Text = dy / d
End If
End Sub
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn = Vb

nhom4_ttvank15sptin
In reply to this post by Administrator
Dim a1, a2, b1, b2, c1, c2 As Integer

Dim d, dx, dy As Integer
a1 = Val(TXTSOa1.Text)
a2 = Val(txtsoa2.Text)
b1 = Val(txtsob1.Text)
b2 = Val(txtsob2.Text)
c1 = Val(txtsoc1.Text)
c2 = Val(txtsoc2.Text)

d = (a1 * b2) - (b1 * a2)
dx = (c1 * b2) - (c2 * b1)
dy = (a1 * c2) - (a2 * c1)
If d <> 0 Then
txtketqua.Text = "he phuong trinh co nghiem duy nhat"
txtx.Text = dx / d
txty.Text = dy / d
Else

If d = 0 And (dx <> 0 Or dy <> 0) Then

txtketqua.Text = "he phuong trinh vo nghiem"
Else

If d = 0 And dx = 0 And dy = 0 Then

txtketqua.Text = "he phuong trinh co vo so nghiem"
End If
End If
End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Lập trình Visual Basic. Chủ đề giải pt bậc hai một ẩn.

Admin
In reply to this post by nhom1_k15spTin
Các bài viết ở trên được thực hiện bởi sinh viên K14SP Tin học thực hiện, có gì sai sót mong các bạn đọc và chỉnh sửa lại cho phù hợp
nhom1_k15spTin wrote
Để giải được pt bậc hai trên VB trước tiên bạn phải giải được pt bậc hai trên giấy. Như chúng ta đã học trong chương trình lớp 9,  muốn giải pt bậc hai phải lập Denta. Kiểm tra Denta tương ứng với giá trị của Denta mà thực hiện.
Nếu Denta nhỏ hơn 0, kết luận pt vô nghiệm.
Nếu Denta bằng 0, kết luận pt có nghiệm kép là x=(-b/(2a))
Nếu Denta lớn hơn 0, kết luận pt co 2 nghiệm là x1=(-b-sqr(Denta))/2a
                                                                       x2=(-b-sqr(Denta))/2a
Lưu ý:
Sqr(Denta): là căn bậc hai của Denta.
Bài làm cụ thể như sau:
Để thực hiện giải pt trên VB ta khai báo:
Dim a, b, c, x1, x2, denta As Double
a = Val(TXTsoa.Text)
b = Val(TXTsob.Text)
c = Val(TXTsoc.Text)
Lưu ý: Double là kiểu Số thực 4 byte  
Khai báo xong ta thực hiện giải pt khi:
a =0 và b=0
a=0 và b <>0
Vì nếu không thực hiện đặt điều kiện cho a, lúc thực hiện kết quả sẻ sai. Nếu bạn nào không nhớ xin xem lại sách giáo khoa lớp 9 hoặc xem Google.com.vn để xem điều kiện của a.
Việc thực hiện như sau:
If (a = 0 And b = 0) Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh da cho vo nghiem"
End If
If (a = 0 And b <> 0) Then
TXTketluan.Text = "pt bac nhat co nghiem la:"
x1 = (-c / b)
TXTnghiem1.Text = x1
End If
Bây giờ xét đến a<>0, các bạn cần lưu ý nghiệm trong bài này nhóm 1 làm không ra dưới dạng phân số (trong VB), nhưng khi tiến hành chạy thử hoàn toàn chính xác.
Ta thực hiện như sau:
If a <> 0 Then
denta = b * b - 4 * a * c
If denta < 0 Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh da cho vo nghiem"
Else
If denta = 0 Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh co nghiem kep la:"
x1 = (-b / (2 * a))
TXTnghiem1.Text = x1
Else
TXTketluan.Text = "phuong trinh co 2 nghiem la:"
x1 = ((-b) - (Sqr(denta)) / (2 * a))
TXTnghiem1.Text = x1
x2 = ((-b) + (Sqr(denta)) / (2 * a))
TXTnghiem2.Text = x2
End If
End If
End If
End Sub
Các bạn có thể viếc khác. Nhưng có bao nhiêu IF thì phải có bấy nhiêu End If.
Cảm ơn các bạn đã tham khảo!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
Nhóm 1 K15 SP Tin ( Ngọc Trung đăng bài)
nhom1_k15spTin wrote
Để giải được pt bậc hai trên VB trước tiên bạn phải giải được pt bậc hai trên giấy. Như chúng ta đã học trong chương trình lớp 9,  muốn giải pt bậc hai phải lập Denta. Kiểm tra Denta tương ứng với giá trị của Denta mà thực hiện.
Nếu Denta nhỏ hơn 0, kết luận pt vô nghiệm.
Nếu Denta bằng 0, kết luận pt có nghiệm kép là x=(-b/(2a))
Nếu Denta lớn hơn 0, kết luận pt co 2 nghiệm là x1=(-b-sqr(Denta))/2a
                                                                       x2=(-b-sqr(Denta))/2a
Lưu ý:
Sqr(Denta): là căn bậc hai của Denta.
Bài làm cụ thể như sau:
Để thực hiện giải pt trên VB ta khai báo:
Dim a, b, c, x1, x2, denta As Double
a = Val(TXTsoa.Text)
b = Val(TXTsob.Text)
c = Val(TXTsoc.Text)
Lưu ý: Double là kiểu Số thực 4 byte  
Khai báo xong ta thực hiện giải pt khi:
a =0 và b=0
a=0 và b <>0
Vì nếu không thực hiện đặt điều kiện cho a, lúc thực hiện kết quả sẻ sai. Nếu bạn nào không nhớ xin xem lại sách giáo khoa lớp 9 hoặc xem Google.com.vn để xem điều kiện của a.
Việc thực hiện như sau:
If (a = 0 And b = 0) Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh da cho vo nghiem"
End If
If (a = 0 And b <> 0) Then
TXTketluan.Text = "pt bac nhat co nghiem la:"
x1 = (-c / b)
TXTnghiem1.Text = x1
End If
Bây giờ xét đến a<>0, các bạn cần lưu ý nghiệm trong bài này nhóm 1 làm không ra dưới dạng phân số (trong VB), nhưng khi tiến hành chạy thử hoàn toàn chính xác.
Ta thực hiện như sau:
If a <> 0 Then
denta = b * b - 4 * a * c
If denta < 0 Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh da cho vo nghiem"
Else
If denta = 0 Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh co nghiem kep la:"
x1 = (-b / (2 * a))
TXTnghiem1.Text = x1
Else
TXTketluan.Text = "phuong trinh co 2 nghiem la:"
x1 = ((-b) - (Sqr(denta)) / (2 * a))
TXTnghiem1.Text = x1
x2 = ((-b) + (Sqr(denta)) / (2 * a))
TXTnghiem2.Text = x2
End If
End If
End If
End Sub
Các bạn có thể viếc khác. Nhưng có bao nhiêu IF thì phải có bấy nhiêu End If.
Cảm ơn các bạn đã tham khảo!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
Nhóm 1 K15 SP Tin ( Ngọc Trung đăng bài)
nhom1_k15spTin wrote
Để giải được pt bậc hai trên VB trước tiên bạn phải giải được pt bậc hai trên giấy. Như chúng ta đã học trong chương trình lớp 9,  muốn giải pt bậc hai phải lập Denta. Kiểm tra Denta tương ứng với giá trị của Denta mà thực hiện.
Nếu Denta nhỏ hơn 0, kết luận pt vô nghiệm.
Nếu Denta bằng 0, kết luận pt có nghiệm kép là x=(-b/(2a))
Nếu Denta lớn hơn 0, kết luận pt co 2 nghiệm là x1=(-b-sqr(Denta))/2a
                                                                       x2=(-b-sqr(Denta))/2a
Lưu ý:
Sqr(Denta): là căn bậc hai của Denta.
Bài làm cụ thể như sau:
Để thực hiện giải pt trên VB ta khai báo:
Dim a, b, c, x1, x2, denta As Double
a = Val(TXTsoa.Text)
b = Val(TXTsob.Text)
c = Val(TXTsoc.Text)
Lưu ý: Double là kiểu Số thực 4 byte  
Khai báo xong ta thực hiện giải pt khi:
a =0 và b=0
a=0 và b <>0
Vì nếu không thực hiện đặt điều kiện cho a, lúc thực hiện kết quả sẻ sai. Nếu bạn nào không nhớ xin xem lại sách giáo khoa lớp 9 hoặc xem Google.com.vn để xem điều kiện của a.
Việc thực hiện như sau:
If (a = 0 And b = 0) Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh da cho vo nghiem"
End If
If (a = 0 And b <> 0) Then
TXTketluan.Text = "pt bac nhat co nghiem la:"
x1 = (-c / b)
TXTnghiem1.Text = x1
End If
Bây giờ xét đến a<>0, các bạn cần lưu ý nghiệm trong bài này nhóm 1 làm không ra dưới dạng phân số (trong VB), nhưng khi tiến hành chạy thử hoàn toàn chính xác.
Ta thực hiện như sau:
If a <> 0 Then
denta = b * b - 4 * a * c
If denta < 0 Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh da cho vo nghiem"
Else
If denta = 0 Then
TXTketluan.Text = "phuong trinh co nghiem kep la:"
x1 = (-b / (2 * a))
TXTnghiem1.Text = x1
Else
TXTketluan.Text = "phuong trinh co 2 nghiem la:"
x1 = ((-b) - (Sqr(denta)) / (2 * a))
TXTnghiem1.Text = x1
x2 = ((-b) + (Sqr(denta)) / (2 * a))
TXTnghiem2.Text = x2
End If
End If
End If
End Sub
Các bạn có thể viếc khác. Nhưng có bao nhiêu IF thì phải có bấy nhiêu End If.
Cảm ơn các bạn đã tham khảo!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
Nhóm 1 K15 SP Tin ( Ngọc Trung đăng bài)
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Kiểm tra một số có phải một số nguyên tố không?

nhom4_ttvank15sptin
In reply to this post by Nhóm 4_K15sptin
bài này làm tốt...
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

tọa độ 3 điểm thỏa mãn 3 cạnh của tam giác

nhom2tin
In reply to this post by Administrator
Nhóm 2 post lại câu lệnh để chạy đúng chương trình tọa độ 3 điểm thỏa mãn 3 cạnh của một tam giác

Các bạn xem rùi góp ý nhen:

Các câu lệnh:

Dim x1, x2, x3, y1, y2, y3 As Integer
x1 = Val(txtx1.Text)
x2 = Val(txtx2.Text)
x3 = Val(txtx3.Text)
y1 = Val(txty1.Text)
y2 = Val(txty2.Text)
y3 = Val(txty3.Text)
d12 = sqr((x2 – x1) * (x2 – x1) + (y2 – y1) * (y2 – y1))
d13 = sqr((x3 – x1) * (x3 – x1) + (y3 – y1) * (y3 – y1))
d23 = sqr((x3 – x2) * (x3 – x2) + (y3 – y2) * (y3 – y2))
If d12 + d13 > d23 And d12 + d23 > d13 And d13 + d23 > d12 Then
txtketqua.Text = " La toa do 3 diem cua tam giac"
Else
txtketqua.Text = "khong la toa do 3 diem cua tam giac"
End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Phương trình bậc 2 một ẩn

nhom2tin
In reply to this post by Administrator
Post lai bài GPT bac 2 mot an mà nhóm 2 dang còn thiếu:

Dim a, b, c As Integer
a = Val(txta.Text)
b = Val(txtb.Text)
c = Val(txtc.Text)
if a = 0 and b = then
Txtketqua.text = “Phuong Trinh Vo Nghiem”
End if
If a=0 and b<>0 then
Txtketqua.text = -c/b
End if
If (b * b - 4 * a * c) = 0 Then
txtketqua.Text = "Phuong trinh co 2 nghiem kep"
txtx1.Text = -b / (2 * a)
txtx2.Text = -b / (2 * a)
Else
If (b * b - 4 * a * c) < 0 Then
txtketqua.Text = "Phuong trinh vo nghiem"
Else
txtketqua.Text = "Phuong trinh co 2 nghiem la"
txtx1.Text = (-b - Sqr(b * b - 4 * a * c)) / (2 * a)
txtx2.Text = (-b + Sqr(b * b - 4 * a * c)) / (2 * a)
End If
End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Re: Lập trình Visual Basic Nhóm 2: Tìm UCLN và BCNN cua 2 so

nhom2tin
In reply to this post by Administrator
Câu lệnh
Dim soa, sob As Integer
soa = Val(Txtsoa.Text)
sob = Val(Txtsob.Text)
While soa <> 0 And sob <> 0
If soa >= sob Then
   soa = soa - sob
  Else: sob = sob - soa
End If
Wend
Txtucln.Text = soa + sob
Txtbcnn.Text = Val(Txtsoa.Text) * Val(Txtsob.Text) / Txtucln.Text
 Nhóm 2
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

Tính số Fibonacci thứ n

nhom2tin
In reply to this post by Administrator
Tính số Fibonacci thứ n

Các câu lệnh

Dim n, i, a1, a2, an As Integer
n = Val(txtnhapn.Text)
If n <= 2 Then
txtketqua.Text = "1"
Else
a1 = 1
a2 = 1
an = 0
For i = 3 To n
an = a1 + a2
a1 = a2
a2 = an
Next
txtketqua.Text = an
End If
Reply | Threaded
Open this post in threaded view
|

chương trình tìm số fibonaci thứ n

nhóm 3
In reply to this post by Administrator
Tính số Fibonacci thứ n

Chương trình đầy đủ tìm số Fibonaci thứ n:

Dim n, i, a1, a2, an As Integer
n = Val(txtnhapn.Text)
If n <= 2 Then
txtketqua.Text = "1"
Else
a1 = 1
a2 = 1
an = 0
For i = 3 To n
an = a1 + a2
a1 = a2
a2 = an
Next

txtketqua.Text = an
End If

download demo [ http://www.mediafire.com/?2gwhbmqr3qylen0]

người đăng: HỒ NHẬT TRUNG K15SPTIN
12